Đơn vị Loại vàng Giá hiện tại Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
Mua Bán Mua Bán Mua Bán Mua Bán
  Giá vàng và giá Dầu thế giới
Giá dầu thế giới 52.025 52.065 47.055 47.095 76.865 76.905 43.645 43.685
Giá Vàng thế giới 1,242.790 1,243.290 1,224.630 1,225.130 1,365.770 1,366.270 1,160.260 1,160.760
  VÀNG PHÚ QUÝ
Vàng 9999 3,405,000 3,465,000 3,490,000 3,550,000 3,515,000 3,575,000 3,395,000 3,455,000
Thần tài Phú Quý 9999 3,405,000 3,465,000 3,490,000 3,550,000 3,515,000 3,575,000 3,395,000 3,455,000
Vàng 999 3,395,000 3,455,000 3,480,000 3,540,000 3,505,000 3,565,000 3,385,000 3,445,000
Vàng miếng SJC 3,659,000 3,669,000 3,668,000 3,678,000 3,688,000 3,698,000 3,360,000 3,364,000
Vàng miếng SJC nhỏ 3,639,000 3,669,000 3,648,000 3,678,000 3,688,000 3,698,000 3,360,000 3,364,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 3,430,000 3,470,000 3,510,000 3,550,000 3,535,000 3,575,000 3,420,000 3,460,000
Vàng trang sức 99 3,370,000 3,430,000 3,455,000 3,515,000 3,480,000 3,540,000 3,360,000 3,420,000
Xem bảng giá đầy đủ
Ngoại tệ
Mã NT Tên ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản
AUD AUST.DOLLAR 16654.74 16938.2 16755.27
CAD CANADIAN DOLLAR 17199.32 17545.01 17355.52
CHF SWISS FRANCE 23161.84 23626.99 23325.12
DKK DANISH KRONE - 3606.46 3496.86
EUR EURO 26299.54 26772.45 26378.68
GBP BRITISH POUND 29161.26 29628.15 29366.83
HKD HONGKONG DOLLAR 2939.02 3004.05 2959.74
INR INDIAN RUPEE - 337.02 324.29
JPY JAPANESE YEN 199.12 206.16 201.13
KRW SOUTH KOREAN WON 19.11 21.38 20.12
USD Chợ đen - 23320 23340 -
Xem bảng giá đầy đủ

Tin nổi bật

Giá xăng giảm hơn 1.000 đồng

Giá xăng giảm hơn 1.000 đồng

Từ 15h chiều nay (6/12), mỗi lít xăng E5 RON 92 giảm về tối đa 17.181 đồng, xăng RON 95 còn 18.459 đồng.

Lãi suất huy động liệu tăng đến bao giờ?

Lãi suất huy động liệu tăng đến bao giờ?

TIN MỚI Điển hình như VPBank đã công bố biểu lãi suất tiết kiệm mới vào cuối tháng 11 vừa qua với việc điều chỉnh tăng 0,5% cho các kỳ hạn 6-12 tháng, lên tới 7,7-7,8%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, lãi suất được...