Đơn vị Loại vàng Giá hiện tại Giá mở cửa Giá cao nhất Giá thấp nhất
Mua Bán Mua Bán Mua Bán Mua Bán
  Giá vàng và giá Dầu thế giới
Giá dầu thế giới 54.745 54.785 47.055 47.095 76.865 76.905 43.645 43.685
Giá Vàng thế giới 1,223.100 1,223.600 1,224.630 1,225.130 1,365.770 1,366.270 1,160.260 1,160.760
  VÀNG PHÚ QUÝ
Vàng 9999 3,405,000 3,465,000 3,490,000 3,550,000 3,515,000 3,575,000 3,395,000 3,455,000
Thần tài Phú Quý 9999 3,405,000 3,465,000 3,490,000 3,550,000 3,515,000 3,575,000 3,395,000 3,455,000
Vàng 999 3,395,000 3,455,000 3,480,000 3,540,000 3,505,000 3,565,000 3,385,000 3,445,000
Vàng miếng SJC 3,659,000 3,669,000 3,668,000 3,678,000 3,688,000 3,698,000 3,360,000 3,364,000
Vàng miếng SJC nhỏ 3,639,000 3,669,000 3,648,000 3,678,000 3,688,000 3,698,000 3,360,000 3,364,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 3,430,000 3,470,000 3,510,000 3,550,000 3,535,000 3,575,000 3,420,000 3,460,000
Vàng trang sức 99 3,370,000 3,430,000 3,455,000 3,515,000 3,480,000 3,540,000 3,360,000 3,420,000
Xem bảng giá đầy đủ
Ngoại tệ
Mã NT Tên ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản
AUD AUST.DOLLAR 16818.69 17104.91 16920.21
CAD CANADIAN DOLLAR 17470.39 17821.49 17629.05
CHF SWISS FRANCE 23214.23 23680.39 23377.88
DKK DANISH KRONE - 3639.17 3528.59
EUR EURO 26537.77 27014.9 26617.62
GBP BRITISH POUND 29670.89 30145.87 29880.05
HKD HONGKONG DOLLAR 2937.43 3002.41 2958.14
INR INDIAN RUPEE - 338.99 326.19
JPY JAPANESE YEN 203.29 211.81 205.34
KRW SOUTH KOREAN WON 19.1 21.36 20.1
USD Chợ đen - 23415-8 23425-5 -
Xem bảng giá đầy đủ

Tin nổi bật

Nới room ngoại vẫn cần thận trọng

Nới room ngoại vẫn cần thận trọng

(Taichinh) - Câu hỏi đặt ra là, liệu thời điểm này đã phù hợp để nới room và nới ở mức nào cho phù hợp để thu hút dòng vốn...

TTCK: “Sẽ đón nhận nhịp phục hồi”

TTCK: “Sẽ đón nhận nhịp phục hồi”

Đóng cửa phiên cuối tuần ngày 16/11, VN-Index tăng 1,04 điểm lên 898,19 điểm. Trong khi đó, HNX-Index tăng 2 điểm lên 103,01 điểm. Tin doanh nghiệp TCD – CTCP...